Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

潜能

qiánnéng HSK6

Nghĩa

tiềm năng, năng lực tiềm ẩn 名

“每个孩子都有尚未被开发的潜能。”
Měi ge háizi dōu yǒu shàng wèi bèi kāifā de qiánnéng.
Mỗi đứa trẻ đều có tiềm năng chưa được khai phá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...