Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

实践能力

shíjiàn nénglì HSK6

Nghĩa

năng lực thực hành, khả năng ứng dụng thực tế 名

“学生不仅要有理论知识,还要有强的实践能力。”
Xuésheng bùjǐn yào yǒu lǐlùn zhīshi, hái yào yǒu qiáng de shíjiàn nénglì.
Học sinh không chỉ cần có kiến thức lý thuyết mà còn phải có năng lực thực hành mạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...