Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

体制

tǐzhì HSK6

Nghĩa

thể chế, hệ thống tổ chức 名

“教育体制改革需要长期坚持。”
Jiàoyù tǐzhì gǎigé xūyào chángqī jiānchí.
Cải cách thể chế giáo dục cần kiên trì lâu dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...