Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

着眼于

zhuóyǎn yú HSK6

Nghĩa

nhìn về phía, hướng tới (mục tiêu dài hạn) 动

“教育改革要着眼于学生的长远发展,而不仅是眼前成绩。”
Jiàoyù gǎigé yào zhuóyǎn yú xuésheng de chángyuǎn fāzhǎn, ér bùjǐn shì yǎnqián chéngjī.
Cải cách giáo dục phải hướng tới sự phát triển lâu dài của học sinh, không chỉ là kết quả trước mắt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...