Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

旨在

zhǐ zài HSK6

Nghĩa

nhằm mục đích, hướng tới 动

“这项改革旨在减轻学生的学业负担。”
Zhè xiàng gǎigé zhǐ zài jiǎnqīng xuésheng de xuéyè fùdān.
Cuộc cải cách này nhằm mục đích giảm nhẹ gánh nặng học tập của học sinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...