Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

批判性思维

pīpànxìng sīwéi HSK6

Nghĩa

tư duy phản biện, critical thinking 名

“培养批判性思维是现代高等教育的核心目标之一。”
Péiyǎng pīpànxìng sīwéi shì xiàndài gāoděng jiàoyù de héxīn mùbiāo zhī yī.
Bồi dưỡng tư duy phản biện là một trong những mục tiêu cốt lõi của giáo dục đại học hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...