Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

个性化

gèxìnghuà HSK6

Nghĩa

cá nhân hóa, personalized 形

“个性化教学是因材施教的现代表达。”
Gèxìnghuà jiàoxué shì yīn cái shī jiào de xiàndài biǎodá.
Giảng dạy cá nhân hóa là cách diễn đạt hiện đại của dạy tùy theo tài năng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...