Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

升学

shēngxué HSK6

Nghĩa

thăng học, lên bậc học cao hơn 动

“升学压力是中国学生面临的主要问题之一。”
Shēngxué yālì shì Zhōngguó xuésheng miànlín de zhǔyào wèntí zhī yī.
Áp lực lên học là một trong những vấn đề chính mà học sinh Trung Quốc đối mặt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...