Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

文化冲突

wénhuà chōngtū HSK6

Nghĩa

xung đột văn hóa 名

“跨国经营常常面临文化冲突的挑战。”
Kuàguó jīngyíng chángcháng miànlín wénhuà chōngtū de tiǎozhàn.
Kinh doanh xuyên quốc gia thường đối mặt với thách thức xung đột văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...