Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

殊途同归

shūtú tóngguī HSK6

Nghĩa

khác đường cùng đích (thành ngữ) 成语

“本土化和全球化看似对立,实则殊途同归。”
Běntǔhuà hé quánqiúhuà kànsì duìlì, shízé shūtú tóngguī.
Bản địa hóa và toàn cầu hóa tưởng chừng đối lập, thực ra là khác đường cùng đích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...