Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

同质化

tóngzhìhuà HSK6

Nghĩa

đồng nhất hóa (mất đặc sắc riêng) 名/动

“过度全球化可能导致文化的同质化。”
Guòdù quánqiúhuà kěnéng dǎozhì wénhuà de tóngzhìhuà.
Toàn cầu hóa quá mức có thể dẫn đến đồng nhất hóa văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...