Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

标准化

biāozhǔnhuà HSK6

Nghĩa

chuẩn hóa, tiêu chuẩn hóa 名/动

“麦当劳以标准化著称,同时也注重本地化。”
Màidāngláo yǐ biāozhǔnhuà zhùchēng, tóngshí yě zhùzhòng běndìhuà.
McDonald's nổi tiếng với tiêu chuẩn hóa, đồng thời cũng chú trọng bản địa hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...