Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

定制

dìngzhì HSK6

Nghĩa

đặt làm riêng, tùy chỉnh 动/名

“企业为中国消费者定制了专属产品。”
Qǐyè wèi Zhōngguó xiāofèizhě dìngzhì le zhuānshǔ chǎnpǐn.
Doanh nghiệp đã thiết kế riêng sản phẩm độc quyền cho người tiêu dùng Trung Quốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...