Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

本地

běndì HSK6

Nghĩa

địa phương, bản địa 名/形

“麦当劳在中国推出了很多本地口味的产品。”
Màidāngláo zài Zhōngguó tuīchū le hěn duō běndì kǒuwèi de chǎnpǐn.
McDonald's đã ra mắt nhiều sản phẩm mang hương vị địa phương ở Trung Quốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...