Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

本地化

běndìhuà HSK6

Nghĩa

địa phương hóa (sản phẩm/dịch vụ) 名/动

“软件本地化包括语言和文化两个层面。”
Ruǎnjiàn běndìhuà bāokuò yǔyán hé wénhuà liǎng ge céngmiàn.
Địa phương hóa phần mềm bao gồm hai tầng: ngôn ngữ và văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...