Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

浪潮

làngcháo HSK6

Nghĩa

làn sóng (nghĩa bóng) 名

“在全球化浪潮下,没有哪家企业能置身事外。”
Zài quánqiúhuà làngcháo xià, méiyǒu nǎ jiā qǐyè néng zhìshēn shìwài.
Trong làn sóng toàn cầu hóa, không doanh nghiệp nào có thể đứng ngoài cuộc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...