Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

偏好

piānhào HSK6

Nghĩa

sở thích, ưa thích hơn 名/动

“饮食偏好因文化背景不同而存在巨大差异。”
Yǐnshí piānhào yīn wénhuà bèijǐng bùtóng ér cúnzài jùdà chāyì.
Sở thích ăn uống có sự khác biệt lớn do nền tảng văn hóa khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...