Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

认同

rèntóng HSK6

Nghĩa

đồng nhất, nhận đồng (bản sắc) 动/名

“文化认同是消费者选择品牌的重要因素。”
Wénhuà rèntóng shì xiāofèizhě xuǎnzé pǐnpái de zhòngyào yīnsù.
Đồng nhất văn hóa là yếu tố quan trọng để người tiêu dùng lựa chọn thương hiệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...