Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

弥补

míbǔ HSK6

Nghĩa

bù đắp, khắc phục (thiếu hụt) 动

“加大投入才能弥补农村教育的不足。”
Jiā dà tóurù cái néng míbǔ nóngcūn jiàoyù de bùzú.
Chỉ có tăng đầu tư mới có thể bù đắp những thiếu hụt trong giáo dục nông thôn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...