弥补
míbǔ HSK6
Nghĩa
bù đắp, khắc phục (thiếu hụt)
动
“加大投入才能弥补农村教育的不足。”
Jiā dà tóurù cái néng míbǔ nóngcūn jiàoyù de bùzú.Chỉ có tăng đầu tư mới có thể bù đắp những thiếu hụt trong giáo dục nông thôn.