Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

出生率

chūshēng lǜ HSK6

Nghĩa

tỷ lệ sinh 名

“近年来,中国的出生率持续下降。”
Jìn nián lái, Zhōngguó de chūshēng lǜ chíxù xiàjiàng.
Những năm gần đây, tỷ lệ sinh của Trung Quốc liên tục giảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...