Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

生育率

shēngyù lǜ HSK6

Nghĩa

tỷ lệ sinh sản (mỗi phụ nữ) 名

“生育率低于更替水平是导致人口减少的主要原因。”
Shēngyù lǜ dīyú gēngtì shuǐpíng shì dǎozhì rénkǒu jiǎnshǎo de zhǔyào yuányīn.
Tỷ lệ sinh sản thấp hơn mức thay thế là nguyên nhân chính dẫn đến sự giảm dân số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...