Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

城镇化

chéngzhènhuà HSK6

Nghĩa

đô thị hóa 名

“快速城镇化改变了中国的人口分布格局。”
Kuàisù chéngzhènhuà gǎibiàn le Zhōngguó de rénkǒu fēnbù géjú.
Đô thị hóa nhanh chóng đã thay đổi cơ cấu phân bố dân số của Trung Quốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...