Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

人口红利

rénkǒu hónglì HSK6

Nghĩa

lợi tức dân số, dividend dân số 名

“中国曾经从人口红利中获益,推动了经济高速增长。”
Zhōngguó céng jīng cóng rénkǒu hónglì zhōng huòyì, tuīdòng le jīngjì gāosù zēngzhǎng.
Trung Quốc từng được hưởng lợi từ lợi tức dân số, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế tốc độ cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...