Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

放开

fàngkāi HSK6

Nghĩa

mở cửa, nới lỏng (chính sách) 动

“放开生育限制是应对人口危机的重要举措。”
Fàngkāi shēngyù xiànzhì shì yìngduì rénkǒu wēijī de zhòngyào jǔcuò.
Nới lỏng hạn chế sinh đẻ là biện pháp quan trọng để ứng phó với khủng hoảng dân số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...