Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

二孩

èr hái HSK6

Nghĩa

chính sách hai con 名

“全面二孩政策实施后,出生率并没有明显回升。”
Quánmiàn èr hái zhèngcè shíshī hòu, chūshēng lǜ bìng méiyǒu míngxiǎn huíshēng.
Sau khi chính sách hai con toàn diện được thực thi, tỷ lệ sinh không hồi phục rõ ràng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...