Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

劳动力

láodòng lì HSK6

Nghĩa

lực lượng lao động, sức lao động 名

“随着老龄化加深,劳动力短缺的问题将日益突出。”
Suízhe lǎolínghuà jiāshēn, láodòng lì duǎnquē de wèntí jiāng rìyì tūchū.
Khi già hóa ngày càng sâu, vấn đề thiếu hụt lực lượng lao động sẽ ngày càng nổi bật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...