Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

三孩

sān hái HSK6

Nghĩa

chính sách ba con 名

“三孩政策的出台体现了政府应对人口问题的决心。”
Sān hái zhèngcè de chūtái tǐxiàn le zhèngfǔ yìngduì rénkǒu wèntí de juéxīn.
Việc ban hành chính sách ba con thể hiện quyết tâm của chính phủ trong ứng phó vấn đề dân số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...