Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

人口结构

rénkǒu jiégòu HSK6

Nghĩa

cơ cấu dân số 名

“人口结构的变化对经济发展产生了深远影响。”
Rénkǒu jiégòu de biànhuà duì jīngjì fāzhǎn chǎnshēng le shēnyuǎn yǐngxiǎng.
Sự thay đổi cơ cấu dân số đã tạo ra tác động sâu xa đối với sự phát triển kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...