Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

人口危机

rénkǒu wēijī HSK6

Nghĩa

khủng hoảng dân số 名

“低出生率可能引发严重的人口危机。”
Dī chūshēng lǜ kěnéng yǐnfā yánzhòng de rénkǒu wēijī.
Tỷ lệ sinh thấp có thể dẫn đến khủng hoảng dân số nghiêm trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...