Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

社会保障

shèhuì bǎozhàng HSK6

Nghĩa

bảo đảm xã hội, an sinh xã hội 名

“完善的社会保障体系是应对老龄化的重要支撑。”
Wánshàn de shèhuì bǎozhàng tǐxì shì yìngduì lǎolínghuà de zhòngyào zhīchēng.
Hệ thống bảo đảm xã hội hoàn thiện là trụ cột quan trọng để ứng phó với già hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...