Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

人口政策

rénkǒu zhèngcè HSK6

Nghĩa

chính sách dân số 名

“中国的人口政策经历了从"一孩"到"三孩"的历史转变。”
Zhōngguó de rénkǒu zhèngcè jīnglì le cóng "yī hái" dào "sān hái" de lìshǐ zhuǎnbiàn.
Chính sách dân số của Trung Quốc đã trải qua sự chuyển đổi lịch sử từ "một con" đến "ba con".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...