Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

抚养比

fǔyǎng bǐ HSK6

Nghĩa

tỷ lệ phụ thuộc, tỷ số gánh nặng 名

“随着老龄化加深,抚养比不断上升,给劳动人口带来更大压力。”
Suízhe lǎolínghuà jiāshēn, fǔyǎng bǐ bùduàn shàngshēng, gěi láodòng rénkǒu dài lái gèng dà yālì.
Khi già hóa ngày càng sâu, tỷ lệ phụ thuộc tăng liên tục, mang lại áp lực lớn hơn cho dân số trong độ tuổi lao động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...