Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

银发经济

yínfà jīngjì HSK6

Nghĩa

kinh tế bạc (kinh tế người cao tuổi) 名

“银发经济是老龄化社会中新兴的经济领域。”
Yínfà jīngjì shì lǎolínghuà shèhuì zhōng xīnxīng de jīngjì lǐngyù.
Kinh tế bạc là lĩnh vực kinh tế mới nổi trong xã hội già hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...