Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

人口预测

rénkǒu yùcè HSK6

Nghĩa

dự báo dân số 名

“人口预测显示,中国总人口将在本世纪中期开始减少。”
Rénkǒu yùcè xiǎnshì, Zhōngguó zǒng rénkǒu jiāng zài běn shìjì zhōngqī kāishǐ jiǎnshǎo.
Dự báo dân số cho thấy tổng dân số Trung Quốc sẽ bắt đầu giảm vào giữa thế kỷ này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...