Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

延迟退休

yánchí tuìxiū HSK6

Nghĩa

tăng tuổi nghỉ hưu, hoãn về hưu 动

“延迟退休是缓解养老金压力的方案之一。”
Yánchí tuìxiū shì huǎnjiě yǎnglǎo jīn yālì de fāng'àn zhī yī.
Tăng tuổi nghỉ hưu là một trong những phương án giảm bớt áp lực lên quỹ lương hưu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...