Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

人口结构失衡

rénkǒu jiégòu shīhéng HSK6

Nghĩa

mất cân bằng cơ cấu dân số 名

“人口结构失衡是中国面临的长期挑战之一。”
Rénkǒu jiégòu shīhéng shì Zhōngguó miànlín de chángqī tiāozhàn zhī yī.
Mất cân bằng cơ cấu dân số là một trong những thách thức lâu dài Trung Quốc đang đối mặt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...