Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

科技强国

kējì qiángguó HSK6

Nghĩa

cường quốc khoa học công nghệ 名

“中国正在向科技强国迈进。”
Zhōngguó zhèngzài xiàng kējì qiángguó màijìn.
Trung Quốc đang tiến về phía trở thành cường quốc khoa học công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...