Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

驱动

qūdòng HSK6

Nghĩa

thúc đẩy, dẫn dắt, làm động lực 动

“创新和消费是中国经济增长的双引擎。”
Chuàngxīn hé xiāofèi shì Zhōngguó jīngjì zēngzhǎng de shuāng yǐngqíng.
Sáng tạo và tiêu dùng là hai động cơ tăng trưởng kinh tế của Trung Quốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...