Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

濒危

bīnwēi HSK6

Nghĩa

có nguy cơ tuyệt chủng, lâm nguy 形

“全球濒危物种数量正在快速增加。”
Quánqiú bīnwēi wùzhǒng shùliàng zhèngzài kuàisù zēngjiā.
Số lượng loài có nguy cơ tuyệt chủng trên toàn cầu đang tăng nhanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...