Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

自然资源

zìrán zīyuán HSK6

Nghĩa

tài nguyên thiên nhiên 名

“自然资源的过度开发威胁生态平衡。”
Zìrán zīyuán de guòdù kāifā wēixié shēngtài pínghéng.
Khai thác quá mức tài nguyên thiên nhiên đe dọa cân bằng sinh thái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...