Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

再生

zàishēng HSK6

Nghĩa

tái tạo, tái sinh 动/形

“太阳能和风能是典型的再生能源。”
Tàiyángnéng hé fēngnéng shì diǎnxíng de zàishēng néngyuán.
Năng lượng mặt trời và gió là những năng lượng tái tạo điển hình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...