再生
zàishēng HSK6
Nghĩa
tái tạo, tái sinh
动/形
“太阳能和风能是典型的再生能源。”
Tàiyángnéng hé fēngnéng shì diǎnxíng de zàishēng néngyuán.Năng lượng mặt trời và gió là những năng lượng tái tạo điển hình.