Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

应对

yìngduì HSK6

Nghĩa

ứng phó, đối phó 动

“应对气候危机需要全球合作与共同行动。”
Yìngduì qìhòu wēijī xūyào quánqiú hézuò yǔ gòngtóng xíngdòng.
Ứng phó khủng hoảng khí hậu cần sự hợp tác toàn cầu và hành động chung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...