Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

物种

wùzhǒng HSK6

Nghĩa

loài, chủng loài 名

“地球上的生物物种多样性正面临严峻威胁。”
Dìqiú shàng de shēngwù wùzhǒng duōyàngxìng zhèng miànlín yánjùn wēixié.
Sự đa dạng sinh học loài trên Trái Đất đang đối mặt với mối đe dọa nghiêm trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...