Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

循环

xúnhuán HSK6

Nghĩa

tuần hoàn, tái chế (vòng lặp) 动/名

“发展循环经济既减少浪费又保护资源。”
Fāzhǎn xúnhuán jīngjì jì jiǎnshǎo làngfèi yòu bǎohù zīyuán.
Phát triển kinh tế tuần hoàn vừa giảm lãng phí vừa bảo vệ tài nguyên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...