Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

威胁

wēixié HSK6

Nghĩa

đe dọa, mối đe dọa 动/名

“气候变化既威胁自然生态,又威胁人类社会。”
Qìhòu biànhuà jì wēixié zìrán shēngtài, yòu wēixié rénlèi shèhuì.
Biến đổi khí hậu vừa đe dọa sinh thái tự nhiên vừa đe dọa xã hội loài người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...