Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

温室效应

wēnshì xiàoyìng HSK6

Nghĩa

hiệu ứng nhà kính 名

“温室效应导致全球平均气温持续上升。”
Wēnshì xiàoyìng dǎozhì quánqiú píngjūn qìwēn chíxù shàngshēng.
Hiệu ứng nhà kính khiến nhiệt độ trung bình toàn cầu liên tục tăng lên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...