Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

碳中和

tàn zhōnghé HSK6

Nghĩa

trung hòa carbon, net-zero carbon 名

“许多国家承诺在2050年前实现碳中和。”
Xǔduō guójiā chéngnuò zài 2050 nián qián shíxiàn tàn zhōnghé.
Nhiều quốc gia cam kết đạt trung hòa carbon trước năm 2050.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...