Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

共存

gòngcún HSK6

Nghĩa

cùng tồn tại, sống chung 动

“人类与自然和谐共存是可持续发展的最终目标。”
Rénlèi yǔ zìrán héxié gòngcún shì kě chísù fāzhǎn de zuìzhōng mùbiāo.
Con người và tự nhiên cùng tồn tại hài hòa là mục tiêu cuối cùng của phát triển bền vững.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...