Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

探索

tànsuǒ HSK6

Nghĩa

khám phá, tìm tòi 动

“在实践中不断探索,比死记书本知识更能提升能力。”
Zài shíjiàn zhōng bùduàn tànsuǒ, bǐ sǐ jì shūběn zhīshì gèng néng tíshēng nénglì.
Liên tục khám phá trong thực tiễn có thể nâng cao năng lực hơn là thuộc lòng kiến thức sách vở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...