Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

灵活

línghuó HSK6

Nghĩa

linh hoạt, uyển chuyển 形

“优秀的将领固然熟读兵书,但是更要灵活应对战场变化。”
Yōuxiù de jiānglǐng gùrán shúdú bīngshū, dànshì gèng yào línghuó yìngduì zhànchǎng biànhuà.
Tướng lĩnh xuất sắc tuy đọc thông binh thư, nhưng càng phải linh hoạt ứng phó thay đổi trên chiến trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...